xoá mù

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xoá mù (Động từ)

(Khẩu ngữ) hoạt động nhằm xóa bỏ tình trạng mù chữ.

Ví dụ (3)
  • 1."Phong trào xoá mù ở các huyện miền núi."
  • 2."Chương trình xoá mù chữ đã giúp nhiều người có cơ hội học tập."
  • 3."Chúng ta cần đẩy mạnh các hoạt động xoá mù để nâng cao dân trí."

Lưu ý khi sử dụng "xoá mù"

Lưu ý về động từ

"xoá mù" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xoá mù"

xoá mù là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) hoạt động nhằm xóa bỏ tình trạng mù chữ. Ví dụ: "Phong trào xoá mù ở các huyện miền núi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này