xoay chuyển

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xoay chuyển (Động từ)

Hành động thay đổi, biến đổi một tình huống hoặc trạng thái nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Xoay chuyển tình thế."
  • 2."Cần phải xoay chuyển cách tiếp cận để đạt được kết quả tốt hơn."
  • 3."Họ đã xoay chuyển được tình hình khó khăn trong dự án."

Lưu ý khi sử dụng "xoay chuyển"

Lưu ý về động từ

"xoay chuyển" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xoay chuyển"

xoay chuyển là động từ trong tiếng Việt. Hành động thay đổi, biến đổi một tình huống hoặc trạng thái nào đó. Ví dụ: "Xoay chuyển tình thế."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này