xoa dịu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xoa dịu (Động từ)

Tác động đến tâm lý của người nào đó để giảm nhẹ sự căng thẳng hoặc đau đớn.

Ví dụ (4)
  • 1."Xoa dịu nỗi đau."
  • 2."Nói xoa dịu."
  • 3."Cô ấy biết cách xoa dịu tâm trạng của mọi người trong những lúc khó khăn."
  • 4."Anh đã dùng những lời nói êm dịu để xoa dịu nỗi buồn của bạn mình."

Lưu ý khi sử dụng "xoa dịu"

Lưu ý về động từ

"xoa dịu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xoa dịu"

xoa dịu là động từ trong tiếng Việt. Tác động đến tâm lý của người nào đó để giảm nhẹ sự căng thẳng hoặc đau đớn. Ví dụ: "Xoa dịu nỗi đau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này