xoai xoải

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: xoai xoải (Tính từ)

Chỉ sự không vững chắc, dễ bị lật, không đứng vững.

Ví dụ (3)
  • 1."Cái ghế này hơi xoài xoải, ngồi không được an toàn."
  • 2."Khi đi trên đường gồ ghề, xe máy của tôi luôn cảm thấy xoài xoải."
  • 3."Túi đựng đồ này làm từ chất liệu mềm, nên nó hơi xoài xoải khi đầy."
2
Danh từ

Nghĩa 2: xoai xoải (Danh từ)

Trạng thái hoặc hành động của cái gì đó không chắc chắn, hoặc không giữ được hình dáng ban đầu.

Ví dụ (3)
  • 1."Tình hình kinh tế bây giờ khá xoài xoải, không ai dám đầu tư lớn."
  • 2."Sự kết nối giữa họ có vẻ xoài xoải, không còn như trước nữa."
  • 3."Chất lượng sản phẩm này xoài xoải, nên tôi không mua nữa."

Lưu ý khi sử dụng "xoai xoải"

Lưu ý về tính từ

"xoai xoải" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"xoai xoải" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "xoai xoải" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xoai xoải"

xoai xoải là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ sự không vững chắc, dễ bị lật, không đứng vững. Ví dụ: "Cái ghế này hơi xoài xoải, ngồi không được an toàn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này