xoa bóp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xoa bóp (Động từ)

Hành động sử dụng tay hoặc ngón tay để tác động lên da, gân, khớp và các huyệt nhằm tăng cường sức khỏe và phòng ngừa bệnh tật.

Ví dụ (2)
  • 1."Mỗi buổi tối, tôi thường xoa bóp chân để thư giãn."
  • 2."Chị ấy làm xoa bóp cho bệnh nhân để giảm cơn đau lưng."

Lưu ý khi sử dụng "xoa bóp"

Lưu ý về động từ

"xoa bóp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xoa bóp"

xoa bóp là động từ trong tiếng Việt. Hành động sử dụng tay hoặc ngón tay để tác động lên da, gân, khớp và các huyệt nhằm tăng cường sức khỏe và phòng ngừa bệnh tật. Ví dụ: "Mỗi buổi tối, tôi thường xoa bóp chân để thư giãn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này