xoắn trùng
Định nghĩa
Nghĩa 1: xoắn trùng (Danh từ)
Tên gọi cũ của loại vi khuẩn có hình dạng xoắn, được gọi là xoắn khuẩn.
- 1."Xoắn trùng là nguyên nhân gây ra một số bệnh truyền nhiễm ở người."
- 2."Các nhà khoa học đang nghiên cứu về đặc điểm và tác động của xoắn trùng trong môi trường."
Lưu ý khi sử dụng "xoắn trùng"
Lưu ý về danh từ
"xoắn trùng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "xoắn trùng"
xoắn trùng là danh từ trong tiếng Việt. Tên gọi cũ của loại vi khuẩn có hình dạng xoắn, được gọi là xoắn khuẩn. Ví dụ: "Xoắn trùng là nguyên nhân gây ra một số bệnh truyền nhiễm ở người."
Từ liên quan
xoải
Vươn rộng ra hết sức về cả hai phía, thường là chân hoặc cánh.
xoắn
Từ dùng để chỉ hành động quấn hoặc bám chặt lấy, không rời ra.
xoắn khuẩn
Vi khuẩn có hình dạng xoắn.
xoắn xuýt
Hành động bám chặt hoặc quấn lấy nhau, không chịu rời ra.
xoắn xít
Diễn tả trạng thái hoặc hành động khi các vật thể quấn chặt lấy nhau.
xoắn ốc
Đường xoắn ốc, thường được sử dụng để chỉ hình dạng hoặc cấu trúc xoáy mạnh theo hình trôn ốc.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.