xoa

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xoa (Động từ)

Hành động bôi đều một lớp mỏng lên bề mặt.

Ví dụ (4)
  • 1."Xoa dầu vào chỗ đau."
  • 2."Xoa phấn lên mặt."
  • 3."Xoa kem dưỡng lên da để giữ ẩm."
  • 4."Xoa nước lên vết thương để làm sạch."

Lưu ý khi sử dụng "xoa"

Lưu ý về động từ

"xoa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xoa"

xoa là động từ trong tiếng Việt. Hành động bôi đều một lớp mỏng lên bề mặt. Ví dụ: "Xoa dầu vào chỗ đau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này