xo ro

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: xo ro (Tính từ)

Từ diễn tả dáng vẻ của một người co lại, thường do lạnh lẽo hoặc tâm trạng buồn bã.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngồi xo ro một góc."
  • 2."Cô bé ngồi xo ro trong chiếc áo mỏng giữa trời đông."
  • 3."Anh ấy có vẻ xo ro khi nhớ về kỷ niệm xưa."

Lưu ý khi sử dụng "xo ro"

Lưu ý về tính từ

"xo ro" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "xo ro"

xo ro là tính từ trong tiếng Việt. Từ diễn tả dáng vẻ của một người co lại, thường do lạnh lẽo hoặc tâm trạng buồn bã. Ví dụ: "Ngồi xo ro một góc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này