xiêu vẹo

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: xiêu vẹo (Tính từ)

Từ miêu tả trạng thái nghiêng lệch theo những hướng khác nhau, không còn đứng thẳng hoặc vững chắc nữa.

Ví dụ (3)
  • 1."Túp lều xiêu vẹo giữa cánh đồng."
  • 2."Say rượu, bước đi xiêu vẹo."
  • 3."Cây cối bị bão quật ngã, đứng xiêu vẹo khắp nơi."

Lưu ý khi sử dụng "xiêu vẹo"

Lưu ý về tính từ

"xiêu vẹo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "xiêu vẹo"

xiêu vẹo là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả trạng thái nghiêng lệch theo những hướng khác nhau, không còn đứng thẳng hoặc vững chắc nữa. Ví dụ: "Túp lều xiêu vẹo giữa cánh đồng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này