xiêu bạt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xiêu bạt (Động từ)

Có nghĩa là trôi dạt, không có điểm dừng, giống như nghĩa của từ phiêu bạt.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhiều người phải xiêu bạt vì hoàn cảnh khó khăn."
  • 2."Tâm hồn tôi như xiêu bạt giữa những cơn gió mùa đông."
  • 3."Giấc mơ của anh ấy vẫn xiêu bạt trong những ký ức xa xưa."

Lưu ý khi sử dụng "xiêu bạt"

Lưu ý về động từ

"xiêu bạt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xiêu bạt"

xiêu bạt là động từ trong tiếng Việt. Có nghĩa là trôi dạt, không có điểm dừng, giống như nghĩa của từ phiêu bạt. Ví dụ: "Nhiều người phải xiêu bạt vì hoàn cảnh khó khăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này