xiêu dạt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xiêu dạt (Động từ)

(Ít dùng) có nghĩa tương tự như phiêu bạt.

Ví dụ (2)
  • 1."Họ phải sống trong hoàn cảnh phiêu bạt nhiều năm."
  • 2."Tâm hồn tôi như xiêu dạt giữa dòng đời vội vã."

Lưu ý khi sử dụng "xiêu dạt"

Lưu ý về động từ

"xiêu dạt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xiêu dạt"

xiêu dạt là động từ trong tiếng Việt. (Ít dùng) có nghĩa tương tự như phiêu bạt. Ví dụ: "Họ phải sống trong hoàn cảnh phiêu bạt nhiều năm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này