xiêu lòng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xiêu lòng (Động từ)

Không giữ được sự kiên định, dễ dàng nghe theo, bị thuyết phục hoặc bị quyến rũ bởi ai đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Xiêu lòng chấp thuận."
  • 2."Xiêu lòng bởi lời đường mật."
  • 3."Cô ấy đã xiêu lòng trước những lời khen ngợi của anh ta."
  • 4."Họ dễ dàng xiêu lòng trước những lời hứa hẹn ngọt ngào."

Lưu ý khi sử dụng "xiêu lòng"

Lưu ý về động từ

"xiêu lòng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xiêu lòng"

xiêu lòng là động từ trong tiếng Việt. Không giữ được sự kiên định, dễ dàng nghe theo, bị thuyết phục hoặc bị quyến rũ bởi ai đó. Ví dụ: "Xiêu lòng chấp thuận."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này