xiêu lòng
Định nghĩa
Nghĩa 1: xiêu lòng (Động từ)
Không giữ được sự kiên định, dễ dàng nghe theo, bị thuyết phục hoặc bị quyến rũ bởi ai đó.
- 1."Xiêu lòng chấp thuận."
- 2."Xiêu lòng bởi lời đường mật."
- 3."Cô ấy đã xiêu lòng trước những lời khen ngợi của anh ta."
- 4."Họ dễ dàng xiêu lòng trước những lời hứa hẹn ngọt ngào."
Lưu ý khi sử dụng "xiêu lòng"
Lưu ý về động từ
"xiêu lòng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "xiêu lòng"
xiêu lòng là động từ trong tiếng Việt. Không giữ được sự kiên định, dễ dàng nghe theo, bị thuyết phục hoặc bị quyến rũ bởi ai đó. Ví dụ: "Xiêu lòng chấp thuận."
Từ liên quan
xiêu
Bắt đầu chấp nhận thông tin hoặc ý kiến của người khác do bị thuyết phục, không còn giữ vững quan điểm ban đầu.
xiêu bạt
Có nghĩa là trôi dạt, không có điểm dừng, giống như nghĩa của từ phiêu bạt.
xiêu dạt
(Ít dùng) có nghĩa tương tự như phiêu bạt.
xiêu vẹo
Từ miêu tả trạng thái nghiêng lệch theo những hướng khác nhau, không còn đứng thẳng hoặc vững chắc nữa.
xiêu xiêu
Có ý nghĩa là hơi nghiêng hoặc không vững.
xiếc
Nghệ thuật sân khấu mà người hoặc thú biểu diễn những động tác nhào lộn, leo trèo v.v. một cách đặc biệt khéo léo.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.