xiết

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xiết (Động từ)

(Dòng nước) chảy với sức mạnh và tốc độ rất lớn.

Ví dụ (2)
  • 1."Dòng nước xiết làm cuốn trôi mọi thứ."
  • 2."Nước lũ chảy xiết, mọi người phải cẩn thận khi di chuyển."
2
Động từ

Nghĩa 2: xiết (Động từ)

(Phương ngữ) biểu thị trạng thái được, nổi bật.

Ví dụ (2)
  • 1."Nặng quá, hai người khiêng không xiết."
  • 2."Cô ấy làm việc siêng năng đến nỗi không ai có thể xiết được."

Lưu ý khi sử dụng "xiết"

Lưu ý về động từ

"xiết" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "xiết" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xiết"

xiết là động từ trong tiếng Việt. (Dòng nước) chảy với sức mạnh và tốc độ rất lớn. Ví dụ: "Dòng nước xiết làm cuốn trôi mọi thứ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này