xiềng gông

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xiềng gông (Danh từ)

Dụng cụ dùng để khóa hoặc còng chân tay, thường dùng trong tù giam giữ.

Ví dụ (3)
  • 1."Tù nhân bị giam cầm và đeo xiềng gông suốt thời gian thụ án."
  • 2."Cảnh sát đã dùng xiềng gông để hạn chế sự trốn thoát của nghi phạm."
  • 3."Trong phim, nhân vật chính phải tháo xiềng gông mới có thể trốn thoát."
2
Danh từ

Nghĩa 2: xiềng gông (Danh từ)

Hình ảnh hoặc biểu tượng của sự bóc lột, áp bức trong xã hội.

Ví dụ (3)
  • 1."Xiềng gông là hình ảnh đại diện cho sự tù tội trong lịch sử của đất nước."
  • 2."Nhiều người cảm thấy họ đang sống trong xiềng gông của xã hội hiện đại."
  • 3."Xã hội cần giải phóng các xiềng gông tâm lý để mọi người có thể phát triển tự do hơn."

Lưu ý khi sử dụng "xiềng gông"

Lưu ý về danh từ

"xiềng gông" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "xiềng gông" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xiềng gông"

xiềng gông là danh từ trong tiếng Việt. Dụng cụ dùng để khóa hoặc còng chân tay, thường dùng trong tù giam giữ. Ví dụ: "Tù nhân bị giam cầm và đeo xiềng gông suốt thời gian thụ án."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này