xiềng xích

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xiềng xích (Danh từ)

Dụng cụ hoặc thiết bị dùng để khóa, bó buộc, thường làm bằng kim loại, dùng để giam giữ hoặc hạn chế sự di chuyển của người hoặc vật.

Ví dụ (3)
  • 1."Người phạm tội đã bị kết án và phải đeo xiềng xích trong thời gian thi hành án."
  • 2."Trong phim, nhân vật chính được giải cứu khỏi xiềng xích và có thể tự do ra ngoài."
  • 3."Ông nội thường kể về những ngày tháng khổ cực khi phải làm việc trong xiềng xích."
2
Động từ

Nghĩa 2: xiềng xích (Động từ)

Hành động buộc hoặc hạn chế ai đó bằng cách sử dụng xiềng xích.

Ví dụ (3)
  • 1."Họ đã xiềng xích những con thú hoang để dễ dàng chăm sóc chúng."
  • 2."Cảnh sát xiềng xích nghi phạm để đảm bảo an toàn trong quá trình di chuyển."
  • 3."Đừng xiềng xích tâm hồn mình vào những nỗi buồn, hãy học cách giải phóng."

Lưu ý khi sử dụng "xiềng xích"

Lưu ý về động từ

"xiềng xích" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"xiềng xích" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "xiềng xích" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xiềng xích"

xiềng xích là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Dụng cụ hoặc thiết bị dùng để khóa, bó buộc, thường làm bằng kim loại, dùng để giam giữ hoặc hạn chế sự di chuyển của người hoặc vật. Ví dụ: "Người phạm tội đã bị kết án và phải đeo xiềng xích trong thời gian thi hành án."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này