xiết bao

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: xiết bao (Phụ từ)

(Văn chương) diễn tả cảm xúc mạnh mẽ đến mức không thể nào diễn tả hết bằng lời.

Ví dụ (3)
  • 1."Hạnh phúc xiết bao!"
  • 2.""Chiếc thoa nào của mấy mươi, Mà lòng trọng nghĩa khinh tài xiết bao!""
  • 3."Nỗi nhớ nhà xiết bao khi tôi ở nơi xa."

Câu hỏi thường gặp về "xiết bao"

xiết bao là phụ từ trong tiếng Việt. (Văn chương) diễn tả cảm xúc mạnh mẽ đến mức không thể nào diễn tả hết bằng lời. Ví dụ: "Hạnh phúc xiết bao!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này