xiết bao
Định nghĩa
Nghĩa 1: xiết bao (Phụ từ)
(Văn chương) diễn tả cảm xúc mạnh mẽ đến mức không thể nào diễn tả hết bằng lời.
- 1."Hạnh phúc xiết bao!"
- 2.""Chiếc thoa nào của mấy mươi, Mà lòng trọng nghĩa khinh tài xiết bao!""
- 3."Nỗi nhớ nhà xiết bao khi tôi ở nơi xa."
Câu hỏi thường gặp về "xiết bao"
xiết bao là phụ từ trong tiếng Việt. (Văn chương) diễn tả cảm xúc mạnh mẽ đến mức không thể nào diễn tả hết bằng lời. Ví dụ: "Hạnh phúc xiết bao!"
Từ liên quan
xiêu xiêu
Có ý nghĩa là hơi nghiêng hoặc không vững.
xiếc
Nghệ thuật sân khấu mà người hoặc thú biểu diễn những động tác nhào lộn, leo trèo v.v. một cách đặc biệt khéo léo.
xiết
(Dòng nước) chảy với sức mạnh và tốc độ rất lớn.
xiết nợ
Hành động lấy tài sản của người khác, dù có sự đồng ý hay không, để thanh toán cho khoản nợ.
xiềng
Dụng cụ bằng kim loại, thường được dùng để trói buộc hoặc hạn chế sự di chuyển của người hoặc động vật.
xiềng gông
Dụng cụ dùng để khóa hoặc còng chân tay, thường dùng trong tù giam giữ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.