xì xà xì xồ

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: xì xà xì xồ (Tính từ)

Miêu tả một âm thanh ồn ào, huyên náo, thường liên quan đến việc nói chuyện ầm ĩ.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi khi gặp nhau, bọn trẻ lại xì xà xì xồ cả lên."
  • 2."Tiệc sinh nhật thật vui, mọi người xì xà xì xồ không ngừng."
  • 3."Trong lớp, mấy bạn ngồi phía sau cứ xì xà xì xồ làm tôi không thể nghe thầy giảng."
2
Động từ

Nghĩa 2: xì xà xì xồ (Động từ)

Diễn tả hành động nói chuyện huyên náo, ồn ào với nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau giờ học, chúng tôi thường tụ tập lại và xì xà xì xồ về chuyện hôm nay."
  • 2."Ngồi trong quán cà phê, họ xì xà xì xồ về các chủ đề khác nhau."
  • 3."Tôi thích những buổi chiều xì xà xì xồ với bạn bè ở công viên."

Lưu ý khi sử dụng "xì xà xì xồ"

Lưu ý về động từ

"xì xà xì xồ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"xì xà xì xồ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "xì xà xì xồ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xì xà xì xồ"

xì xà xì xồ là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Miêu tả một âm thanh ồn ào, huyên náo, thường liên quan đến việc nói chuyện ầm ĩ. Ví dụ: "Mỗi khi gặp nhau, bọn trẻ lại xì xà xì xồ cả lên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này