xì xào

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: xì xào (Tính từ)

Có âm thanh của những cuộc trò chuyện, bàn tán nhỏ nhẹ, lộn xộn và khó nghe rõ ràng.

Ví dụ (2)
  • 1."Có tiếng xì xào phía cuối lớp."
  • 2."Trong quán cà phê có nhiều tiếng xì xào của thực khách."
2
Động từ

Nghĩa 2: xì xào (Động từ)

Bàn tán riêng tư về một vấn đề, thường có ý chê bai hoặc dè bỉu.

Ví dụ (3)
  • 1."Xì xào bàn tán về câu chuyện vừa xảy ra."
  • 2."Thiên hạ xì xào nhiều về chuyện ấy."
  • 3."Mọi người xì xào về phong cách ăn mặc của anh ấy."

Lưu ý khi sử dụng "xì xào"

Lưu ý về động từ

"xì xào" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"xì xào" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "xì xào" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xì xào"

xì xào là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Có âm thanh của những cuộc trò chuyện, bàn tán nhỏ nhẹ, lộn xộn và khó nghe rõ ràng. Ví dụ: "Có tiếng xì xào phía cuối lớp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này