xì ke

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xì ke (Danh từ)

(Thông tục) thường chỉ về thuốc phiện.

Ví dụ (2)
  • 1."Hút xì ke có thể gây hại nghiêm trọng cho sức khỏe."
  • 2."Kiên quyết xoá nạn xì ke, ma tuý trong cộng đồng."
2
Tính từ

Nghĩa 2: xì ke (Tính từ)

(Thông tục) chỉ những người có thói nghiện ma tuý.

Ví dụ (2)
  • 1."Đối tượng xì ke cần được can thiệp kịp thời."
  • 2."Bọn xì ke thường tìm đủ mọi cách để có được thuốc."

Lưu ý khi sử dụng "xì ke"

Lưu ý về tính từ

"xì ke" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"xì ke" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "xì ke" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xì ke"

xì ke là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Thông tục) thường chỉ về thuốc phiện. Ví dụ: "Hút xì ke có thể gây hại nghiêm trọng cho sức khỏe."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này