xi ta

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xi ta (Danh từ)

Vải thô dày, bền, thường được sử dụng ở miền Nam Trung Bộ trong thời kỳ kháng chiến chống Pháp.

Ví dụ (2)
  • 1."Chiếc áo làm từ xi ta này rất bền và chịu được mưa."
  • 2."Người dân miền Nam Trung Bộ thường chọn xi ta để may sắm cho những ngày Tết."

Lưu ý khi sử dụng "xi ta"

Lưu ý về danh từ

"xi ta" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "xi ta"

xi ta là danh từ trong tiếng Việt. Vải thô dày, bền, thường được sử dụng ở miền Nam Trung Bộ trong thời kỳ kháng chiến chống Pháp. Ví dụ: "Chiếc áo làm từ xi ta này rất bền và chịu được mưa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này