xi nê
Định nghĩa
Nghĩa 1: xi nê (Danh từ)
Từ lóng dùng để chỉ điện ảnh.
- 1."Đi xem xi nê."
- 2."Tối nay có phim mới trên xi nê, chúng ta cùng đi nhé."
- 3."Xi nê đang phát hành nhiều bộ phim hay trong mùa hè này."
Lưu ý khi sử dụng "xi nê"
Lưu ý về danh từ
"xi nê" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "xi nê"
xi nê là danh từ trong tiếng Việt. Từ lóng dùng để chỉ điện ảnh. Ví dụ: "Đi xem xi nê."
Từ liên quan
xi líp
Quần lót bó sát vào mông và háng, không có ống.
xi măng
Hỗn hợp đá vôi và đất sét đã được nung, khi trộn với nước thì sẽ khô và rắn lại, thường được sử dụng làm vật liệu trong xây dựng.
xi nhan
Đèn tín hiệu dùng để xin đường của các phương tiện giao thông.
xi rô
Nước đường pha với thuốc hoặc nước trái cây, thường được dùng làm dược phẩm hoặc đồ giải khát.
xi ta
Vải thô dày, bền, thường được sử dụng ở miền Nam Trung Bộ trong thời kỳ kháng chiến chống Pháp.
xi-béc-nê-tích
Một loại thiết bị điện tử dùng để ghi âm hoặc phát lại âm thanh.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.