xi-phông

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xi-phông (Danh từ)

Thiết bị dùng để hút nước hoặc chất lỏng từ một nơi này sang nơi khác, thường được sử dụng trong việc vệ sinh hoặc trong các hệ thống thoát nước.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm qua tôi đã sử dụng xi-phông để hút nước trong bể cá."
  • 2."Bạn có thể giúp tôi tìm xi-phông trong garage không?"
  • 3."Khi sửa ống nước, anh ấy đã sử dụng một cái xi-phông để thông cầu tiêu."
2
Động từ

Nghĩa 2: xi-phông (Động từ)

Hành động dùng xi-phông để hút hoặc di chuyển chất lỏng.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta nên xi-phông nước ra khỏi bể trước khi dọn dẹp."
  • 2."Mỗi khi trời mưa lớn, tôi thường phải xi-phông nước ra khỏi sân."
  • 3."Anh ấy đang xi-phông chất lỏng để làm sạch khu vực bị ngập."

Lưu ý khi sử dụng "xi-phông"

Lưu ý về động từ

"xi-phông" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"xi-phông" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "xi-phông" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xi-phông"

xi-phông là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Thiết bị dùng để hút nước hoặc chất lỏng từ một nơi này sang nơi khác, thường được sử dụng trong việc vệ sinh hoặc trong các hệ thống thoát nước. Ví dụ: "Hôm qua tôi đã sử dụng xi-phông để hút nước trong bể cá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này