xếp hàng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xếp hàng (Động từ)

Đứng thành hàng theo thứ tự, thường để chờ đợi hoặc tham gia vào một hoạt động nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Học sinh xếp hàng vào lớp."
  • 2."Xếp hàng mua thực phẩm."
  • 3."Mọi người xếp hàng chờ lấy vé xem phim."
  • 4."Tôi đã đứng xếp hàng để vào dự hội chợ."

Lưu ý khi sử dụng "xếp hàng"

Lưu ý về động từ

"xếp hàng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xếp hàng"

xếp hàng là động từ trong tiếng Việt. Đứng thành hàng theo thứ tự, thường để chờ đợi hoặc tham gia vào một hoạt động nào đó. Ví dụ: "Học sinh xếp hàng vào lớp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này