xẻng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xẻng (Danh từ)

Dụng cụ có lưỡi sắc mỏng, to bản và hơi khum, gắn vào cán, dùng để xúc đất, cát và các vật liệu rời.

Ví dụ (3)
  • 1."Dùng xẻng xúc cát."
  • 2."Anh lấy xẻng để xúc xi măng."
  • 3."Công nhân sử dụng xẻng để làm sạch bãi đất."

Lưu ý khi sử dụng "xẻng"

Lưu ý về danh từ

"xẻng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "xẻng"

xẻng là danh từ trong tiếng Việt. Dụng cụ có lưỡi sắc mỏng, to bản và hơi khum, gắn vào cán, dùng để xúc đất, cát và các vật liệu rời. Ví dụ: "Dùng xẻng xúc cát."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này