xẻng
Định nghĩa
Nghĩa 1: xẻng (Danh từ)
Dụng cụ có lưỡi sắc mỏng, to bản và hơi khum, gắn vào cán, dùng để xúc đất, cát và các vật liệu rời.
- 1."Dùng xẻng xúc cát."
- 2."Anh lấy xẻng để xúc xi măng."
- 3."Công nhân sử dụng xẻng để làm sạch bãi đất."
Lưu ý khi sử dụng "xẻng"
Lưu ý về danh từ
"xẻng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "xẻng"
xẻng là danh từ trong tiếng Việt. Dụng cụ có lưỡi sắc mỏng, to bản và hơi khum, gắn vào cán, dùng để xúc đất, cát và các vật liệu rời. Ví dụ: "Dùng xẻng xúc cát."
Từ liên quan
xẹt
Hành động di chuyển nhanh chóng, thường gây ra âm thanh nhẹ hoặc cảm giác bất ngờ.
xẻ
Chia ra thành từng phần hoặc từng mảnh.
xẻn lẻn
(Phương ngữ) có nghĩa là ngập ngừng, e thẹn, tương tự như bẽn lẽn.
xẻo
Lạch nhỏ được tìm thấy ở các vùng Nam Bộ.
xế
Ở vị trí lệch sang một bên so với vị trí thẳng hoặc chuẩn.
xế bóng
Có bóng nắng chiếu xiên khi mặt trời sắp lặn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.