xế

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xế (Động từ)

Ở vị trí lệch sang một bên so với vị trí thẳng hoặc chuẩn.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc xe đỗ ngay xế cổng."
  • 2."Hai nhà ở xế nhau."
  • 3."Bàn làm việc được đặt xế trái so với cửa sổ."
2
Danh từ

Nghĩa 2: xế (Danh từ)

(Phương ngữ) khoảng thời gian sau buổi trưa, gần đến chiều.

Ví dụ (3)
  • 1."Mới ăn cơm hồi xế."
  • 2."Chúng ta sẽ gặp nhau vào xế chiều."
  • 3."Xế đến rồi, hãy chuẩn bị ra ngoài."

Lưu ý khi sử dụng "xế"

Lưu ý về động từ

"xế" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"xế" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "xế" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xế"

xế là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Ở vị trí lệch sang một bên so với vị trí thẳng hoặc chuẩn. Ví dụ: "Chiếc xe đỗ ngay xế cổng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này