xẹt

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xẹt (Động từ)

Hành động di chuyển nhanh chóng, thường gây ra âm thanh nhẹ hoặc cảm giác bất ngờ.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc xe xẹt qua trước mặt tôi khiến tôi giật mình."
  • 2."Tôi vừa xẹt cái đèn pin qua bức tường để tìm chìa khóa."
  • 3."Khi thấy chiếc bóng xẹt qua, tôi quay đầu lại để xem đó là cái gì."
2
Tính từ

Nghĩa 2: xẹt (Tính từ)

Mô tả một điều gì đó nhanh, chớp nhoáng, không kéo dài.

Ví dụ (3)
  • 1."Cơn mưa xẹt ngang qua khiến mọi người cùng chạy vào trú mưa."
  • 2."Nụ cười xẹt qua khuôn mặt của cô ấy thật dễ thương."
  • 3."Bóng xẹt của con chim bay xuống làm tôi không kịp nhìn rõ."

Lưu ý khi sử dụng "xẹt"

Lưu ý về động từ

"xẹt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"xẹt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "xẹt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xẹt"

xẹt là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Hành động di chuyển nhanh chóng, thường gây ra âm thanh nhẹ hoặc cảm giác bất ngờ. Ví dụ: "Chiếc xe xẹt qua trước mặt tôi khiến tôi giật mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này