xẻo

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xẻo (Danh từ)

Lạch nhỏ được tìm thấy ở các vùng Nam Bộ.

Ví dụ (3)
  • 1."Con xẻo chảy qua cánh đồng."
  • 2."Chống xuồng vô xẻo."
  • 3."Nước trong con xẻo rất mát vào mùa hè."
2
Động từ

Nghĩa 2: xẻo (Động từ)

Cắt ra một phần nhỏ hoặc gọn gàng từ một vật gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Xẻo tai để tạo kiểu tóc."
  • 2."Xẻo một miếng thịt cho bữa ăn."
  • 3."Anh ấy khéo tay xẻo bì heo thành những miếng vừa ăn."

Lưu ý khi sử dụng "xẻo"

Lưu ý về động từ

"xẻo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"xẻo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "xẻo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xẻo"

xẻo là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Lạch nhỏ được tìm thấy ở các vùng Nam Bộ. Ví dụ: "Con xẻo chảy qua cánh đồng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này