xẻ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xẻ (Động từ)

Chia ra thành từng phần hoặc từng mảnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Mẹ xẻ bánh gato ra thành từng miếng cho mọi người."
  • 2."Anh ấy xẻ cây gỗ để làm bàn."
  • 3."Chúng ta cần xẻ thịt trước khi nấu ăn."
2
Động từ

Nghĩa 2: xẻ (Động từ)

Cắt một vật theo chiều dọc.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy xẻ tờ giấy ra làm hai."
  • 2."Tôi đã xẻ dưa hấu để mọi người có thể ăn."
  • 3."Người thợ làm vườn xẻ các khúc cây để tạo thành những chậu hoa."

Lưu ý khi sử dụng "xẻ"

Lưu ý về động từ

"xẻ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "xẻ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xẻ"

xẻ là động từ trong tiếng Việt. Chia ra thành từng phần hoặc từng mảnh. Ví dụ: "Mẹ xẻ bánh gato ra thành từng miếng cho mọi người."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này