xén tóc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xén tóc (Danh từ)

Bọ cánh cứng có hai râu dài và cong, gồm nhiều đốt, với hàm sắc bén.

Ví dụ (2)
  • 1."Xén tóc thường xuất hiện ở những vùng ẩm ướt."
  • 2."Con xén tóc nhỏ này rất thích di chuyển trên cành cây."

Lưu ý khi sử dụng "xén tóc"

Lưu ý về danh từ

"xén tóc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "xén tóc"

xén tóc là danh từ trong tiếng Việt. Bọ cánh cứng có hai râu dài và cong, gồm nhiều đốt, với hàm sắc bén. Ví dụ: "Xén tóc thường xuất hiện ở những vùng ẩm ướt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này