xé rào

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xé rào (Động từ)

(Khẩu ngữ) hành động vượt qua quy định hoặc giới hạn, đi ngược lại quy tắc đã đặt ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Tư thương xé rào, bán phá giá sản phẩm."
  • 2."Anh ấy đã xé rào khi làm việc, không tuân theo nội quy của công ty."
  • 3."Một số học sinh xé rào, sử dụng điện thoại trong giờ học."

Lưu ý khi sử dụng "xé rào"

Lưu ý về động từ

"xé rào" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xé rào"

xé rào là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) hành động vượt qua quy định hoặc giới hạn, đi ngược lại quy tắc đã đặt ra. Ví dụ: "Tư thương xé rào, bán phá giá sản phẩm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này