xép

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xép (Danh từ)

Vũng biển nhỏ.

Ví dụ (2)
  • 1."Thuyền đi vào xép."
  • 2."Chúng tôi đã tìm thấy một xép rất đẹp gần bờ."
2
Tính từ

Nghĩa 2: xép (Tính từ)

Nhỏ, không quan trọng hoặc phụ thuộc.

Ví dụ (4)
  • 1."Cái buồng xép."
  • 2."Phiên chợ xép."
  • 3."Dân phố xép."
  • 4."Một bữa tiệc xép không ai quan tâm."

Lưu ý khi sử dụng "xép"

Lưu ý về tính từ

"xép" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"xép" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "xép" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xép"

xép là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Vũng biển nhỏ. Ví dụ: "Thuyền đi vào xép."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này