xé xác

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xé xác (Động từ)

(Khẩu ngữ) Hành động xé nát thân thể, thường được dùng như một lời đe dọa.

Ví dụ (2)
  • 1."Nếu mày không trả lời, tao sẽ xé xác mày ra."
  • 2."Chúng tôi đã nghe tiếng đe dọa rằng sẽ xé xác kẻ thù."

Lưu ý khi sử dụng "xé xác"

Lưu ý về động từ

"xé xác" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xé xác"

xé xác là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Hành động xé nát thân thể, thường được dùng như một lời đe dọa. Ví dụ: "Nếu mày không trả lời, tao sẽ xé xác mày ra."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này