xéo

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xéo (Động từ)

(Khẩu ngữ) giẫm mạnh, giẫm một cách bừa bãi lên một vật nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Xéo nát đám lúa."
  • 2."Con giun xéo lắm cũng quằn (tng)."
  • 3."Anh ta xéo lên đống lá khô."
2
Động từ

Nghĩa 2: xéo (Động từ)

(Thông tục) đi ngay lập tức, rời khỏi một nơi một cách nhanh chóng (có hàm ý coi thường).

Ví dụ (2)
  • 1."Xéo ngay cho khuất mắt!"
  • 2."Cô ấy bảo tôi xéo đi, không muốn thấy mặt."
3
Tính từ

Nghĩa 3: xéo (Tính từ)

(Phương ngữ) mang hình dạng như chéo.

Ví dụ (5)
  • 1."Chéo."
  • 2."Cắt xéo vải."
  • 3."Liếc xéo."
  • 4."Nhìn xéo về một bên."
  • 5."Những đường xéo trên bức tranh tạo cảm giác động."

Lưu ý khi sử dụng "xéo"

Lưu ý về động từ

"xéo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"xéo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "xéo" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xéo"

xéo là động từ, tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) giẫm mạnh, giẫm một cách bừa bãi lên một vật nào đó. Ví dụ: "Xéo nát đám lúa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này