xen cài

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xen cài (Động từ)

Hành động xen lẫn, cài xếp các phần vào nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Câu chuyện có xen cài nhiều tình tiết hư ảo."
  • 2."Họ đã xen cài nhiều ý tưởng sáng tạo vào thiết kế mới."
  • 3."Trong bức tranh, màu sắc được xen cài một cách hài hòa."

Lưu ý khi sử dụng "xen cài"

Lưu ý về động từ

"xen cài" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xen cài"

xen cài là động từ trong tiếng Việt. Hành động xen lẫn, cài xếp các phần vào nhau. Ví dụ: "Câu chuyện có xen cài nhiều tình tiết hư ảo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này