xe

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xe (Danh từ)

Tên gọi một quân trong cờ tướng hoặc trong các trò chơi bài như tam cúc, tứ sắc.

Ví dụ (3)
  • 1."Đi con xe."
  • 2."Đôi xe đen."
  • 3."Quân xe trong cờ tướng rất mạnh."
2
Động từ

Nghĩa 2: xe (Động từ)

(Khẩu ngữ) Vận chuyển hoặc đưa đón bằng xe.

Ví dụ (3)
  • 1."Xe hàng ra bến."
  • 2."Xe người ốm đến bệnh viện."
  • 3."Tôi sẽ xe bạn đến sân bay."
3
Danh từ

Nghĩa 3: xe (Danh từ)

Ống dài và nhỏ dùng để hút thuốc lào hoặc thuốc phiện.

Ví dụ (1)
  • 1."Xe điếu."
4
Động từ

Nghĩa 4: xe (Động từ)

(Văn chương) Làm cho hai người kết duyên thành vợ chồng.

Ví dụ (3)
  • 1."Duyên trời xe."
  • 2."Kết tóc xe tơ."
  • 3."Hai người họ đã được trời xe duyên."

Lưu ý khi sử dụng "xe"

Lưu ý về động từ

"xe" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"xe" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "xe" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xe"

xe là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Tên gọi một quân trong cờ tướng hoặc trong các trò chơi bài như tam cúc, tứ sắc. Ví dụ: "Đi con xe."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này