xao động

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xao động (Động từ)

Diễn tả trạng thái lay động, không ổn định.

Ví dụ (3)
  • 1."Mặt nước xao động khi có gió thổi."
  • 2."Tiếng sáo làm xao động tâm hồn."
  • 3."Tâm trí tôi xao động khi nghĩ về điều đó."

Lưu ý khi sử dụng "xao động"

Lưu ý về động từ

"xao động" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xao động"

xao động là động từ trong tiếng Việt. Diễn tả trạng thái lay động, không ổn định. Ví dụ: "Mặt nước xao động khi có gió thổi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này