xay xát

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xay xát (Động từ)

Hành động xay và xát lương thực bằng máy một cách tổng quát.

Ví dụ (3)
  • 1."Cửa hàng xay xát cung cấp gạo sạch cho người tiêu dùng."
  • 2."Xay xát gạo là quy trình quan trọng trong sản xuất lương thực."
  • 3."Nhu cầu xay xát ngũ cốc tăng cao vào mùa thu hoạch."

Lưu ý khi sử dụng "xay xát"

Lưu ý về động từ

"xay xát" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xay xát"

xay xát là động từ trong tiếng Việt. Hành động xay và xát lương thực bằng máy một cách tổng quát. Ví dụ: "Cửa hàng xay xát cung cấp gạo sạch cho người tiêu dùng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này