xe bò

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xe bò (Danh từ)

Xe thô sơ được kéo bởi trâu hoặc bò, thường có hai bánh, dùng để vận chuyển hàng hóa nặng.

Ví dụ (4)
  • 1."Xe bò chở gạch."
  • 2."Đẩy xe bò."
  • 3."Nông dân sử dụng xe bò để vận chuyển lúa."
  • 4."Xe bò đi qua con đường làng vào mỗi mùa gặt."

Lưu ý khi sử dụng "xe bò"

Lưu ý về danh từ

"xe bò" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "xe bò"

xe bò là danh từ trong tiếng Việt. Xe thô sơ được kéo bởi trâu hoặc bò, thường có hai bánh, dùng để vận chuyển hàng hóa nặng. Ví dụ: "Xe bò chở gạch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này