xát

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xát (Động từ)

Hành động áp lực mạnh lên bề mặt và di chuyển qua lại nhiều lần để làm sạch hoặc thẩm thấu.

Ví dụ (4)
  • 1."Xát xà phòng lên bề mặt để làm sạch."
  • 2."Xát sạch vỏ đỗ trước khi nấu."
  • 3."Ruột gan như xát muối."
  • 4."Cô ấy xát bột nghệ vào vết thương để giúp lành nhanh hơn."

Lưu ý khi sử dụng "xát"

Lưu ý về động từ

"xát" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xát"

xát là động từ trong tiếng Việt. Hành động áp lực mạnh lên bề mặt và di chuyển qua lại nhiều lần để làm sạch hoặc thẩm thấu. Ví dụ: "Xát xà phòng lên bề mặt để làm sạch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này