xáo động

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xáo động (Động từ)

Làm rối loạn, mất đi sự yên tĩnh vốn có.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiếng chó sủa làm xáo động cả khu phố vào buổi trưa hè."
  • 2."Suy nghĩ của tôi bị xáo động bởi những thông tin không chính xác."
  • 3."Mưa lớn bất ngờ khiến không khí trong lớp học bị xáo động."

Lưu ý khi sử dụng "xáo động"

Lưu ý về động từ

"xáo động" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xáo động"

xáo động là động từ trong tiếng Việt. Làm rối loạn, mất đi sự yên tĩnh vốn có. Ví dụ: "Tiếng chó sủa làm xáo động cả khu phố vào buổi trưa hè."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này