xáp
Định nghĩa
Nghĩa 1: xáp (Động từ)
Tiến lại gần hoặc tiếp xúc với một đối tượng nào đó.
- 1."Xáp lại gần nhau để trò chuyện."
- 2."Xáp mặt địch một cách dũng cảm."
- 3."Chúng ta cần xáp gần lại để nghe rõ hơn."
Lưu ý khi sử dụng "xáp"
Lưu ý về động từ
"xáp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "xáp"
xáp là động từ trong tiếng Việt. Tiến lại gần hoặc tiếp xúc với một đối tượng nào đó. Ví dụ: "Xáp lại gần nhau để trò chuyện."
Từ liên quan
xáo xác
Từ diễn tả trạng thái rối loạn, nhốn nháo do hoảng sợ.
xáo xới
Hành động cày xới, khuấy động đất đai, thường để chuẩn bị cho việc trồng trọt.
xáo động
Làm rối loạn, mất đi sự yên tĩnh vốn có.
xáp lá cà
Từ dùng để chỉ hành động tấn công hoặc giao tranh một cách gần gũi, thường không có vũ khí.
xát
Hành động áp lực mạnh lên bề mặt và di chuyển qua lại nhiều lần để làm sạch hoặc thẩm thấu.
xáy
Từ ít dùng chỉ hành động dùng vật có đầu nhọn để đâm hoặc nghiền nhẹ một cách cẩn thận nhằm làm giập ra.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.