xâm hại

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xâm hại (Động từ)

Hành động xâm phạm, gây tổn hại đến một cái gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Rừng ngập mặn bị xâm hại."
  • 2."Bị xâm hại đến thân thể."
  • 3."Nước thải xâm hại đến môi trường sống của các loài động vật."

Lưu ý khi sử dụng "xâm hại"

Lưu ý về động từ

"xâm hại" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xâm hại"

xâm hại là động từ trong tiếng Việt. Hành động xâm phạm, gây tổn hại đến một cái gì đó. Ví dụ: "Rừng ngập mặn bị xâm hại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này