xáy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xáy (Động từ)

Từ ít dùng chỉ hành động dùng vật có đầu nhọn để đâm hoặc nghiền nhẹ một cách cẩn thận nhằm làm giập ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Xáy trầu."
  • 2."Cô ấy xáy những chiếc lá để làm thuốc."
  • 3."Họ thường xáy gừng trước khi nấu."

Lưu ý khi sử dụng "xáy"

Lưu ý về động từ

"xáy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xáy"

xáy là động từ trong tiếng Việt. Từ ít dùng chỉ hành động dùng vật có đầu nhọn để đâm hoặc nghiền nhẹ một cách cẩn thận nhằm làm giập ra. Ví dụ: "Xáy trầu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này