xằng bậy

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: xằng bậy (Tính từ)

Sai trái, không đúng đắn, thường được dùng để chỉ hành động hoặc lời nói không hợp lý.

Ví dụ (4)
  • 1."Ăn nói xằng bậy."
  • 2."Làm điều xằng bậy."
  • 3."Cô ấy thường xuyên nói xằng bậy khi không có thông tin chính xác."
  • 4."Đừng nghe những lời xằng bậy từ người khác."

Lưu ý khi sử dụng "xằng bậy"

Lưu ý về tính từ

"xằng bậy" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "xằng bậy"

xằng bậy là tính từ trong tiếng Việt. Sai trái, không đúng đắn, thường được dùng để chỉ hành động hoặc lời nói không hợp lý. Ví dụ: "Ăn nói xằng bậy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này