xáo xác

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: xáo xác (Tính từ)

Từ diễn tả trạng thái rối loạn, nhốn nháo do hoảng sợ.

Ví dụ (4)
  • 1."Thấy động, đàn gà xáo xác."
  • 2."Cả xóm xáo xác vì vụ hỏa hoạn."
  • 3."Bọn trẻ em xáo xác khi nghe tiếng sét đánh."
  • 4."Mọi người xáo xác khi thấy khói bốc lên từ căn nhà gần đó."

Lưu ý khi sử dụng "xáo xác"

Lưu ý về tính từ

"xáo xác" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "xáo xác"

xáo xác là tính từ trong tiếng Việt. Từ diễn tả trạng thái rối loạn, nhốn nháo do hoảng sợ. Ví dụ: "Thấy động, đàn gà xáo xác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này