xang

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xang (Danh từ)

Cung thứ ba trong gam năm cung giọng hồ (hồ, xự, xang, xê, cống).

Ví dụ (2)
  • 1."Âm xang có tính chất vui tươi, nhẹ nhàng."
  • 2."Trong nhạc dân gian, cung xang thường được sử dụng để tạo không khí thoải mái."
2
Động từ

Nghĩa 2: xang (Động từ)

(Phương ngữ) Hành động đưa qua lại.

Ví dụ (2)
  • 1."Chân xang qua xang lại."
  • 2."Bé xang xang chiếc kẹo trong tay."

Lưu ý khi sử dụng "xang"

Lưu ý về động từ

"xang" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"xang" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "xang" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xang"

xang là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Cung thứ ba trong gam năm cung giọng hồ (hồ, xự, xang, xê, cống). Ví dụ: "Âm xang có tính chất vui tươi, nhẹ nhàng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này