xáo trộn
Định nghĩa
Nghĩa 1: xáo trộn (Động từ)
Hành động làm cho các sự vật lẫn lộn vào nhau, không còn phân biệt được nữa.
- 1."Xáo trộn quân bài."
- 2."Sinh hoạt của gia đình bị xáo trộn."
- 3."Các ý kiến trong cuộc họp bị xáo trộn khiến mọi người không hiểu được vấn đề."
- 4."Tình hình xã hội hiện nay đang bị xáo trộn do nhiều yếu tố tác động."
Lưu ý khi sử dụng "xáo trộn"
Lưu ý về động từ
"xáo trộn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "xáo trộn"
xáo trộn là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm cho các sự vật lẫn lộn vào nhau, không còn phân biệt được nữa. Ví dụ: "Xáo trộn quân bài."
Từ liên quan
xán lạn
Rực rỡ và chói lọi, thể hiện vẻ đẹp sáng tươi.
xáng
Máy dùng để đào kênh và vét bùn.
xáo
(Phương ngữ) có nghĩa là xới, đảo lên.
xáo xác
Từ diễn tả trạng thái rối loạn, nhốn nháo do hoảng sợ.
xáo xới
Hành động cày xới, khuấy động đất đai, thường để chuẩn bị cho việc trồng trọt.
xáo động
Làm rối loạn, mất đi sự yên tĩnh vốn có.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.