xáo trộn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xáo trộn (Động từ)

Hành động làm cho các sự vật lẫn lộn vào nhau, không còn phân biệt được nữa.

Ví dụ (4)
  • 1."Xáo trộn quân bài."
  • 2."Sinh hoạt của gia đình bị xáo trộn."
  • 3."Các ý kiến trong cuộc họp bị xáo trộn khiến mọi người không hiểu được vấn đề."
  • 4."Tình hình xã hội hiện nay đang bị xáo trộn do nhiều yếu tố tác động."

Lưu ý khi sử dụng "xáo trộn"

Lưu ý về động từ

"xáo trộn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xáo trộn"

xáo trộn là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm cho các sự vật lẫn lộn vào nhau, không còn phân biệt được nữa. Ví dụ: "Xáo trộn quân bài."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này