xâm nhiễm
Định nghĩa
Nghĩa 1: xâm nhiễm (Động từ)
Hành động xâm nhập làm ảnh hưởng đến một cái gì đó, thường theo chiều hướng tiêu cực.
- 1."Thâm nhiễm"
- 2."Các loại virus có thể xâm nhiễm vào hệ thống máy tính và gây hại."
- 3."Ô nhiễm môi trường xâm nhiễm vào đời sống hàng ngày của chúng ta."
Lưu ý khi sử dụng "xâm nhiễm"
Lưu ý về động từ
"xâm nhiễm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "xâm nhiễm"
xâm nhiễm là động từ trong tiếng Việt. Hành động xâm nhập làm ảnh hưởng đến một cái gì đó, thường theo chiều hướng tiêu cực. Ví dụ: "Thâm nhiễm"
Từ liên quan
xâm lăng
Có nghĩa tương tự như xâm lược, chỉ hành động xâm chiếm lãnh thổ hoặc quyền lợi của một quốc gia khác.
xâm lược
Hành động cướp đoạt chủ quyền và lãnh thổ của một quốc gia khác thông qua vũ lực hoặc các thủ đoạn chính trị, kinh tế.
xâm lấn
Chiếm dần đất đai, lãnh thổ của người khác sát bên mình.
xâm nhập
Nhập từ yếu tố bên ngoài và tác động, gây hại cho một đối tượng nào đó.
xâm phạm
Hành động xâm lấn hoặc làm tổn hại đến quyền lợi, quyền sở hữu hoặc chủ quyền của người khác.
xâm thực
Hành động xâm lấn, làm tổn hại hoặc huỷ hoại một vùng đất hoặc một tài nguyên nào đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.