xâm nhiễm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xâm nhiễm (Động từ)

Hành động xâm nhập làm ảnh hưởng đến một cái gì đó, thường theo chiều hướng tiêu cực.

Ví dụ (3)
  • 1."Thâm nhiễm"
  • 2."Các loại virus có thể xâm nhiễm vào hệ thống máy tính và gây hại."
  • 3."Ô nhiễm môi trường xâm nhiễm vào đời sống hàng ngày của chúng ta."

Lưu ý khi sử dụng "xâm nhiễm"

Lưu ý về động từ

"xâm nhiễm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xâm nhiễm"

xâm nhiễm là động từ trong tiếng Việt. Hành động xâm nhập làm ảnh hưởng đến một cái gì đó, thường theo chiều hướng tiêu cực. Ví dụ: "Thâm nhiễm"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này