xâm lấn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xâm lấn (Động từ)

Chiếm dần đất đai, lãnh thổ của người khác sát bên mình.

Ví dụ (3)
  • 1."Xâm lấn đất đai của nông dân là một hành vi vi phạm pháp luật."
  • 2."Bị giặc sang xâm lấn, dân làng phải tổ chức phòng thủ."
  • 3."Nhiều loài động vật bị xâm lấn môi trường sống bởi sự phát triển đô thị."

Lưu ý khi sử dụng "xâm lấn"

Lưu ý về động từ

"xâm lấn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xâm lấn"

xâm lấn là động từ trong tiếng Việt. Chiếm dần đất đai, lãnh thổ của người khác sát bên mình. Ví dụ: "Xâm lấn đất đai của nông dân là một hành vi vi phạm pháp luật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này