xập xệ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: xập xệ (Tính từ)

Xu hướng lôi thôi, tồi tàn, không còn ở trạng thái tốt.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhà cửa xập xệ."
  • 2."Chiếc xe cũ kỹ, xập xệ sau nhiều năm sử dụng."
  • 3."Bộ quần áo này đã trở nên xập xệ sau khi giặt quá nhiều lần."

Lưu ý khi sử dụng "xập xệ"

Lưu ý về tính từ

"xập xệ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "xập xệ"

xập xệ là tính từ trong tiếng Việt. Xu hướng lôi thôi, tồi tàn, không còn ở trạng thái tốt. Ví dụ: "Nhà cửa xập xệ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này